Chất điều hòa sinh trưởng 6BA; 6-BENZYL AMINOPURINE 99% (CYTONKIN)

Chất điều hòa sinh trưởng 6BA; 6-BENZYL AMINOPURINE 99% (CYTONKIN)

  • Dòng sản phẩm:
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1000
  • Chất điều hòa sinh trưởng 6BA; 6-BENZYL AMINOPURINE 99% (CYTONKIN) Tên gọi khác:  BA, 6-BA, nguyên tố phân bào Tên thông dụng tiếng anh: 6-Benzylaminopurine Công thức phân tử:  C12H11N5 Công th...

  • 2.500.000 VNĐ
  • 2.400.000 VNĐ

Xu hướng tìm kiếm: AJITEIN Alginic Acid amino AMINO ACID Axit Fulvic bacilous bán lẻ phân bón vi lượng bán lẻ phân bón vi lượng chelate BAP) bentonite bentonize Benzylaminopurine (6-BA bima bio bo Borax boric Boron bột diệp lục bột hữu cơ Bột màu phân bón gốc Bột màu phân bón lá bột men vi sinh Bột men vi sinh Lactobacilus bưởi bưởi trái vụ ca ca chelate ca edta Ca(NO3)2 Các loại dầu ô liu cải tạo đất cam cam trái vụ canxi nitrat canxi nitrate cây bơ cây chanh dây cây có múi cây giống cây mẵng cầu cây na cây nho cây ổi cây ổi ta cây sàm thuyền cây sắn thuyền cây trái vụ cây xòi chanh dây chanh trái vụ chất chống hạn chất giữ ẩm chất kết dính chất kích thích ra rễ chất tạo đặc Chất điều hòa sinh trưởng 6BA; 6-BENZYL AMINOPURINE 99% (CYTONKIN) chất điểu hòa tăng trưởng Chất điều tiết sinh trưởng chế phẩm sinh học chelate chelate siêu dinh dưỡng chelate tổng hợp chuyển hóa emzym cơ chế phòng trừ sâu bệnh cu cu chelate cu edta CuSO4 DAP dầu ô liu organic dinh dưỡng dinh dưỡng cây trồng dinhduongcaytrong dinhduongcaytrong.net dolomite edta EDTA 2Na edta cu edta fe edta mn EDTA Na edta zn edta-mg emzym fe fe chelate fe edta FeSO4 fulvic fulvic Acid ga3 gam sorb giống cây ăn trái giống cây thảo dược giống cây trồng giun quế greenfarm greenfarm jsc H3BO3 hàm lượng hệ thống tưới hệ thống tưới nhỏ giọt hệ thống tưới tự động hẹn giờ humic hướng dẫn sử dụng phân bón lưu huỳnh hướng dẫn sử dụng trung lượng canxi hướng dẫn sử dụng trung lượng lưu huỳnh hướng dẫn sử dụng trung lượng magie hướng dẫn sử dụng vi lượng bo hướng dẫn sử dụng vi lượng bo chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng canxi chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng kẽm hướng dẫn sử dụng vi lượng kẽm chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng magie chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng mangan hướng dẫn sử dụng vi lượng mangan chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng mo hướng dẫn sử dụng vi lượng mo chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng sắt hướng dẫn sử dụng vi lượng sắt chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng đồng hướng dẫn sử dụng vi lượng đồng chelate K2O K2SiO3 k2so4 Kali Humate Kali Humate Gap Kalihumate kẽm sunfat kẽm sunphat klc kỹ thuật bón phân cho cây bưởi kỹ thuật bón phân cho cây cà phê kỹ thuật bón phân cho cây cam kỹ thuật bón phân cho cây chanh kỹ thuật bón phân cho cây nho kỹ thuật bón phân cho cây sầu riêng kỹ thuật bón phân cho cây tiêu kỹ thuật bón phân cho cây xoài kỹ thuật bón phân cho cây điều lacto LACTPOWDER B lưới làm giàn dây leo lưới nhập khẩu lưới nhập khẩu từ thái lan lưu huỳnh lưu huỳnh bột magie sunfat magie sunphat Magnesium Oxide mangan sunphat manggan sunfat máy bơm AP 2500 máy bơm mini thủy canh máy bơm thủy canh máy bơm vườn rau gia đình mg mg chelate mg edta MgO MgSO4 mkp mn mn chelate mn edta MnSO4 mo mùn hữu cơ mùn mía naa nguyên liệu phân bón nguyên liệu phân bón nhập khẩu nguyên liệu sản xuất phân bón hữu cơ cao cấp nguyên liệu sản xuất phân organic nguyên tố boron nguyên tố vi lượng bo ni tơ Nito Nitrophenol Nitrophenol 99% Nitrophenol 99% - Chất điều tiết sinh trưởng nitrophenolate nông trang xanh npk nuôi trồng thủy sản Ổ cắm hẹn giờ cơ Kawasan TG16 ổi trái vụ Ống nước LDPE organic olive oil P2O5 paclo Paclobutrazole phân bón phân bón giàu kali phân bón giàu lân phân bón humate nhập khẩu phân bón humic nhập khẩu phân bón hữu cơ phân bón hữu cơ humic phân bón không nitrat phân bón lá aries total phân bón lá nhập khẩu phân bón trung lượng can xi phân bón trung lượng lưu huỳnh phân bón trung lượng magie phân bón vi lượng kẽm phân bón vi lượng mang gan phân bón vi lượng nhập khẩu phân bón vi lượng sắt phân bón vi lượng đồng phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol phân chuồng phân humate phân humate nhập khẩu phân humic nhập khẩu phân hữu cơ cao cấp phân hữu cơ nhập khẩu phân hữu cơ sinh học phân hữu cơ sinh học nhập khẩu phân kali nhập khẩu phân mkp phân npk phân npk nhập khẩu phân organic nhập khẩu Phân organic rong biển phân rong biển nhập khẩu phân sinh học phân trung lượng can xi phân trung lượng lưu huỳnh phân trung lượng magie phân vi lượng phân vi lượng kẽm phân vi lượng mang gan phân vi lượng nhập khẩu phân vi lượng sắt phân vi lượng đồng phân vi sinh phòng trừ sâu bệnh sinh học phun mưa phun sương Potasssium Humate Potasssium Humate Gap quýt rác hữu cơ rác sinh học rau rừng rau rừng gia lai rau thủy canh chất lượng tốt rau thủy canh sinh học rau thủy canh theo phương pháp đơn giản rong biển SA Saponin sắt sunfat sắt sunphat seaweed Seaweed Extract si lat đại việt silat Silica SiO2 Sodium Sodium Bicarbonate super humic Super Kali Humate Super kali humate gap super kali humic gap Super Potasssium Humate Super Potasssium Humate Gap superior organic fertilizer Tác dụng của Fugavic Acid Tác dụng của Fulvic Acid Tác dụng của humic acid Tác dụng của Ulmic acid thạch cao thảo dược thùng xốp thùng xốp dùng xơ dừa trồng rau thủy canh thùng xốp dùng đá nham thạch trồng rau thủy canh thùng xốp nuôi cá thùng xốp trồng rau thùng xốp trồng rau sạch thùng xốp trồng rau thủy canh thuốc trừ sâu thuốc trừ sâu sinh học tiết kiệm nước tốt nhất là

Chất điều hòa sinh trưởng 6BA; 6-BENZYL AMINOPURINE 99% (CYTONKIN)

Giới thiệu hoạt chất: Benzylaminopurine (6-BA, BAP)

Tên gọi khác:  BA, 6-BA, nguyên tố phân bào

Tên thông dụng tiếng anh: 6-Benzylaminopurine

Công thức phân tử:  C12H11N5 Công thức cấu tạo của Benzylaminopurine (6-BA)

Công thức cấu tạo của Benzylaminopurine (6-BA)

Phân tử lượng: 225.26

Độ nóng chảy: 230-233oC

Tính chất lý hóa: dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm.

6-Benzylaminopurine 6-BA

Benzylaminopurine (6-BA)

Giá bán lẻ: 300.000/100g

Tính chất hóa học: nếu là sản phẩm nguyên chất thuần khiết thì kết tinh màu trắng; sản phẩm công nghiệp thì màu trắng hoặc màu vàng nhạt, không hôi.

Sản phẩm nguyên chất nóng chảy ỏ 2350C, ổn định trong kiềm và axit, không bị phân giải trong ánh sáng và nhiệt, độ hòa tan trong nước nhỏ, khoảng 60 mi-li- gam/lít, độ tan chảy trong ethyl alcohol và axit tương đối lớn.

Độc tính: là chất điều tiết sinh trưởng thực vật an toàn đối với người và gia súc, cấp tính đường miệng đối với chuột lớn  LD50 ( giống đực) là 2125 mi-li-gam/ nghìn gam, (cái) 2130 mi-li-gam/ nghìn gam. Cấp tính đối với chuột nhỏ qua đường miệng LD50 là (đực) 1300 mi-li-gam/ nghìn gam, (cái) là 1300 mi-li-gam/ nghìn gam. Đối với trị số TLM cá chép trong 48 giờ là 12-24 mi-li-gam/ lít.

II/ Cấu tạo tác dụng Benzylaminopurine (6-BA):

6-BA là nguyên tố phân bào đầu tiên do nhà nghiên cứu sinh lý học thực vật Folke K. Skoog tìm ra. Được nghiên cứu tại Phòng thí nghiệm Wellcome Research nước Mỹ năm 1952, đến niên đại 60 Nhật Bản mới đem sản phẩm này làm thành đa dạng hóa; cho lá, nhánh non, gốc, giống hấp thụ 6-BA để mọc mầm. 6-BA: có thể khống chế sự phân giải protein, nguyên tố diệp lục có trong lá của thực vật; giữ xanh chống già: vận chuyển amino acid, nguyên tố sinh trưởng, muối vô cơ,….đến vị trí xử lý.

III/ Công dụng ứng dụng và tác dụng sinh lý của Benzylaminopurine:

1/ Thúc đẩy phân bào.

2/ Thúc đẩy sự phân hóa tổ chức phi phân hóa.

3/ Thúc đẩy tế bào lớn nhanh.

4/ Thúc đẩy hạt giống mọc mầm.

5/ Kích thích sinh trưởng mọc mầm vào thời điểm ngủ đông.

6/ Hạn chế hoặc thúc đẩy sự sinh trưởng vươn dài của thân và lá.

7/ Hạn chế hoặc thúc đẩy sinh trưởng của rễ.

8/ Hạn chế sự lão hóa của lá. 9/ Hạn chế sự phát triển của ngọn, thúc đẩy sự sinh trưởng của mầm nách.

10/ Thúc đẩy hình thành mầm hoa và nở hoa.

11/ Khơi dậy tính trạng giống cái.

12/ Thúc đẩy quá trình tạo quả.

13/ Thúc đẩy sự sinh trưởng của quả.

14/ Thúc đẩy sự hình thành của thân cây.

15/ Vận chuyển và tích lũy các chất.

16/ Hạn chế hoặc thúc đẩy sự hấp thụ.

17/ Thúc đẩy mở rộng lỗ khí và hơi bốc lên.

18/ Nâng cao khả năng chống chọi với bệnh hại.

19/ Khống chế phân giải chất diệp lục.

20/ Thúc đẩy hoặc khống chế hoạt tính của dung môi.

- Xong, vị  trí và thời gian xử lý, cách dùng và nồng độ, chủng loại cây trồng không giống nhau, các tác dụng và phản ứng được biểu hiện ra cũng không hoàn toàn tương đồng.

- Trong đó, các tác dụng như: thúc đẩy phân bào, thúc đẩy sự phân hóa tổ chức phi phân hóa, thúc đẩy sự tích lũy của các chất trong thân sinh vật, thúc đẩy mọc mầm nách, phòng chống lão hóa,…là tác dụng sinh lý đặc thù của nguyên tố phân bào 6-BA, là điểm riêng biệt mà các chất kích thích tố thực vật khác không có hoặc bất cập. Chính vì thế mà 6-BA trở thành hợp chất tổng hợp không thể thiếu trong việc nuôi cấy tế bào và tổ chức thực vật.

- Một đặc trưng quan trọng khác của 6-BA là tính di chuyển trong thân thực vật kém, tức là hạn chế tác dụng sinh lý ở bộ phận xử lý và gần kề. Trong ứng dụng thực tế phải suy xét phương pháp xử lý và bộ phận xử lý. Đây cũng là 1 trong những nguyên nhân hạn chế nó ở các ứng dụng rộng rãi trong nghề làm vườn và trong nông nghiệp.

- Mặc dù như vậy, do hoạt tính phân bào của 6-BA rất cao, bởi vậy trong nông nghiệp và nghề làm vườn từ mọc mầm cây đến thu hoạch đều có ứng dụng rộng rãi.

Kết luận: Benzylaminopurine (6-BA) - nguyên tố phân bào - chất điều hòa sinh trưởng thực vật - 6-BA là một loại chất phân bào, 1 loại chất hiệu quả cao, ổn định, giá vừa phải và dễ sử dụng,... bởi vậy nó được ứng dụng rộng rãi, đồng thời là chất phân bào được ưa chuộng nhất đối trong nghiên cứu nuôi cấy mô. Tác dụng chủ yếu của  6-BA là thúc đẩy hình thành mầm, cũng có thể làm hạn chế sự phát sinh các tổ chức gây hại (hạn chế bệnh trên thực vật, cây trồng), tăng khả năng chịu hạn, chịu lạnh và chịu mặn của cây trồng, có thể dùng để nâng cao chất lượng và sản lượng của cây thuốc lá, cây trà, giữ tươi lâu cho hoa quả và rau sau khi thu hoạch, không hạn chế sự sinh trưởng của đậu, nâng cao rõ rệt chất lượng của quả và lá.

Tỷ lệ bón:
Loại cây
Liều dùng
Giai đoạn bón
Hiệu quả
Dưa hấu
10ppm
Trước khi gieo hạt, giai đoạn
Tăng tỷ lệ đậu hoa, độ dài của quả
Rau
3ppm
Ngâm hạt trước khi gieo,  phun lá khi khi có 3-4 lá, 7-10 ngày một lần
Cung cấp dinh dưỡng cần thiết rau, lá rau xanh hơn và dày hơn
Các loại quả
5ppm
Phun sau khi trồng lại, phun trong vòng 7-10 ngày trước khi nở hoa và phun trong suốt quá trình phát triển
Tăng đậu quả, tăng kích thước, nhiều hoa tăng sản lượng
Cây lạc
4ppm
Ngâm hạt trước khi gieo, cây non và giai đoạn phát triển
Tăng lượng đậu, tăng tỷ lệ phân chia tế bào và hạt lớn
Cây bông
5ppm
Ngâm trong 24h, giai đoạn cây giống, giai đoạn trổ mầm, giai đoạn tạo quả phun một lần
Giúp quả bông lớn hơn và nhiều hơn
Cây hạt cải, hạt đậu
10ppm
Ngâm hạt trước khi gieo, cây non, giai đoạn phát triển và đậu quả
Tăng tỷ lệ nảy mầm và trổ hoa, tăng khả năng dự trữ vi sinh vật cố định đạm, sớm kết trái và tăng sản lượng
Lúa, ngô, lúa mi
10ppm
Ngâm hạt trước khi gieo,  phun lá khi khi có 3-4 lá, 7-10 ngày một lần
Tăng tỷ lệ nảy mầm, cây con khỏe mạnh, tăng khả năng chịu rét, tăng nhánh và trọng lượng hạt, thúc đẩy hoạt động của rễ, tăng sản lượng
Táo, chuối, vải, xoài và cây ăn quả khác
10ppm
Tưới nhỏ giọt cây con, phun khi ra nhiều lá, phun giai đoạn tàn hoa đậu quả
Tăng tỷ lệ đậu hoa và quả, kích thước quả đồng đều
Thuốc lá, trà, mía
5ppm
Phun khi ra 3-4 lá trong
Cây khỏe, tăng khả năng chịu đựng, tăng sản lượng, thu hoạch sớm
Nguồn: camnangcaytrong.com

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt