EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O

EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O

EDTA-2NA – C10H14N2NA2O8.2H2O

  • Dòng sản phẩm:
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1000
  • EDTA-2NA - C10H14N2NA2O8.2H2O Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium Xuất xứ : Ấn Độ Đóng gói : 25kg/ bao EDTA-2Na là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò ...

  • 145.000 VNĐ
  • 135.000 VNĐ

Xu hướng tìm kiếm: AJITEIN Alginic Acid amino AMINO ACID Axit Fulvic bacilous bán lẻ phân bón vi lượng bán lẻ phân bón vi lượng chelate bentonite bentonize bima bio bo Borax boric Boron bột diệp lục bột hữu cơ Bột màu phân bón gốc Bột màu phân bón lá bột men vi sinh Bột men vi sinh Lactobacilus bưởi bưởi trái vụ ca ca chelate ca edta Ca(NO3)2 Các loại dầu ô liu cải tạo đất cam cam trái vụ canxi nitrat canxi nitrate cây bơ cây chanh dây cây có múi cây giống cây mẵng cầu cây na cây nho cây ổi cây ổi ta cây sàm thuyền cây sắn thuyền cây trái vụ cây xòi chanh dây chanh trái vụ chất chống hạn chất giữ ẩm chất kết dính chất kích thích ra rễ chất tạo đặc chất điểu hòa tăng trưởng Chất điều tiết sinh trưởng chế phẩm sinh học chelate chelate siêu dinh dưỡng chelate tổng hợp chuyển hóa emzym cơ chế phòng trừ sâu bệnh cu cu chelate cu edta CuSO4 DAP dầu ô liu organic dinh dưỡng dinh dưỡng cây trồng dinhduongcaytrong dinhduongcaytrong.net dolomite edta EDTA 2Na edta cu edta fe edta mn EDTA Na edta zn EDTA-2NA - C10H14N2NA2O8.2H2O edta-mg emzym fe fe chelate fe edta FeSO4 fulvic fulvic Acid ga3 gam sorb giống cây ăn trái giống cây thảo dược giống cây trồng giun quế greenfarm greenfarm jsc H3BO3 hàm lượng hệ thống tưới hệ thống tưới nhỏ giọt hệ thống tưới tự động hẹn giờ humic hướng dẫn sử dụng phân bón lưu huỳnh hướng dẫn sử dụng trung lượng canxi hướng dẫn sử dụng trung lượng lưu huỳnh hướng dẫn sử dụng trung lượng magie hướng dẫn sử dụng vi lượng bo hướng dẫn sử dụng vi lượng bo chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng canxi chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng kẽm hướng dẫn sử dụng vi lượng kẽm chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng magie chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng mangan hướng dẫn sử dụng vi lượng mangan chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng mo hướng dẫn sử dụng vi lượng mo chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng sắt hướng dẫn sử dụng vi lượng sắt chelate hướng dẫn sử dụng vi lượng đồng hướng dẫn sử dụng vi lượng đồng chelate K2O K2SiO3 k2so4 Kali Humate Kali Humate Gap Kalihumate kẽm sunfat kẽm sunphat klc kỹ thuật bón phân cho cây bưởi kỹ thuật bón phân cho cây cà phê kỹ thuật bón phân cho cây cam kỹ thuật bón phân cho cây chanh kỹ thuật bón phân cho cây nho kỹ thuật bón phân cho cây sầu riêng kỹ thuật bón phân cho cây tiêu kỹ thuật bón phân cho cây xoài kỹ thuật bón phân cho cây điều lacto LACTPOWDER B lưới làm giàn dây leo lưới nhập khẩu lưới nhập khẩu từ thái lan lưu huỳnh lưu huỳnh bột magie sunfat magie sunphat Magnesium Oxide mangan sunphat manggan sunfat máy bơm AP 2500 máy bơm mini thủy canh máy bơm thủy canh máy bơm vườn rau gia đình mg mg chelate mg edta MgO MgSO4 mkp mn mn chelate mn edta MnSO4 mo mùn hữu cơ mùn mía naa nguyên liệu phân bón nguyên liệu phân bón nhập khẩu nguyên liệu sản xuất phân bón hữu cơ cao cấp nguyên liệu sản xuất phân organic nguyên tố boron nguyên tố vi lượng bo ni tơ Nito Nitrophenol Nitrophenol 99% Nitrophenol 99% - Chất điều tiết sinh trưởng nitrophenolate nông trang xanh npk nuôi trồng thủy sản Ổ cắm hẹn giờ cơ Kawasan TG16 ổi trái vụ Ống nước LDPE organic olive oil P2O5 paclo Paclobutrazole phân bón phân bón giàu kali phân bón giàu lân phân bón humate nhập khẩu phân bón humic nhập khẩu phân bón hữu cơ phân bón hữu cơ humic phân bón không nitrat phân bón lá aries total phân bón lá nhập khẩu phân bón trung lượng can xi phân bón trung lượng lưu huỳnh phân bón trung lượng magie phân bón vi lượng kẽm phân bón vi lượng mang gan phân bón vi lượng nhập khẩu phân bón vi lượng sắt phân bón vi lượng đồng phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol phân chuồng phân humate phân humate nhập khẩu phân humic nhập khẩu phân hữu cơ cao cấp phân hữu cơ nhập khẩu phân hữu cơ sinh học phân hữu cơ sinh học nhập khẩu phân kali nhập khẩu phân mkp phân npk phân npk nhập khẩu phân organic nhập khẩu Phân organic rong biển phân rong biển nhập khẩu phân sinh học phân trung lượng can xi phân trung lượng lưu huỳnh phân trung lượng magie phân vi lượng phân vi lượng kẽm phân vi lượng mang gan phân vi lượng nhập khẩu phân vi lượng sắt phân vi lượng đồng phân vi sinh phòng trừ sâu bệnh sinh học phun mưa phun sương Potasssium Humate Potasssium Humate Gap quýt rác hữu cơ rác sinh học rau rừng rau rừng gia lai rau thủy canh chất lượng tốt rau thủy canh sinh học rau thủy canh theo phương pháp đơn giản rong biển SA Saponin sắt sunfat sắt sunphat seaweed Seaweed Extract si lat đại việt silat Silica SiO2 Sodium Sodium Bicarbonate super humic Super Kali Humate Super kali humate gap super kali humic gap Super Potasssium Humate Super Potasssium Humate Gap superior organic fertilizer Tác dụng của Fugavic Acid Tác dụng của Fulvic Acid Tác dụng của humic acid Tác dụng của Ulmic acid thạch cao thảo dược thùng xốp thùng xốp dùng xơ dừa trồng rau thủy canh thùng xốp dùng đá nham thạch trồng rau thủy canh thùng xốp nuôi cá thùng xốp trồng rau thùng xốp trồng rau sạch thùng xốp trồng rau thủy canh thuốc trừ sâu thuốc trừ sâu sinh học tiết kiệm nước tốt nhất là

EDTA-2NA - C10H14N2NA2O8.2H2O

Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium

Xuất xứ : Ấn Độ

Đóng gói : 25kg/ bao

EDTA-2Na là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+... dùng để xử lý nước nuôi trồng thủy sản; trong sản xuất Vi lượng Chelate...

EDTA là từ viết tắt của EthyleneDiamineTetraacetic Acid. Đây là một axít hữu cơ mạnh (hơn 1.000 lần so với axít acetic) (EPA, 2004), được tổng hợp vào năm 1935 bởi nhà bác học F. Munz (Oviedo và Rodriguez, 2003). EDTA và các muối của nó thường ở dạng tinh thể màu trắng hoặc bột, không bay hơi và có độ tan cao trong nước. EDTA được tổng hợp từ ethylenediamine (C2H4(NH2)2), formol (HCHO) và gốc cyanide (HCN hoặc NaCN) (Sinax, 2011)
Đặc điểm và Thông số kĩ thuật của EDTA-2Na:
Đặc điểm – Tính chất
Dạng
Bột mịn màu trắng
Độ hòa tan
Tan trong nước
Kích thước hạt
≥ 120mesh
Thông số kĩ thuật
Độ tinh khiết
≥ 99.5%
Chelation value  
mg(CaCO3)/g
≥265g min
Clorua
≤0.01%
Sunfat
≤0.03%
Fe
≤0.0001%
Pb
≤0.0001%
pH
4.0-5.0
Độ ẩm (H2O)
≤ 27%
Ứng dụng chính của EDTA-2Na:
Trong công nghiệp:
EDTA-2Na có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+. Nó được dùng trong sản xuất chất tẩy rữa 33%, xử lý nước 18%, công nghiệp giấy 13% và các ngành công nghiệp khác:
-    Liên kết với các ion kim loại làm cho nó bị cô lập không phản ứng với hợp chất khác. EDTA-2Na được sử dụng trong ngành sản xuất chất tẩy rửa. Nó được đưa vào chất tẩy rửa (bột giặt) nhằm cô lập canxi, magie trong nước cứng ngăn chúng kết hợp với các chất trong bột giặt tạo thành cặn bẩn không tan bám dính vào quần áo;
-    EDTA-2Na có tác dụng giảm ảnh hưởng của ion kim loại như Fe, Cu, Mg đến quá trình tẩy trắng trong quá trình sản xuất giấy
Trong sản xuất phân bón:
-   Trong phân bón, nó dùng để sản xuất hợp chất chelate để ngăn không cho các kim loại nặng trong môi trường nước, và giúp các nguyên tố vi lượng được cây hấp thụ dễ dàng.
Ứng dụng khác của EDTA-2Na:
-    Trong y học: dùng để loại bỏ ion chì và thủy ngân ra khỏi cơ thể trong trường hợp nhiễm độc
-    Trong nuôi trồng thủy sản: Dùng để làm giảm độ cứng của nước trong xử lý nước nuôi trồng

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt