- Thành phần: C12H11N5 - Đặc tính: dạng bột kết tinh màu trắng - Độ hòa tan: khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm.
- Quy cách: trống - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: α-NAA 99% - Đặc tính: Dạng bột màu trắng - Độ hòa tan: Ít tan trong nước, trong rượu etylic: 33g/lit. Tan tốt trong các dung môi khác như acetone, eter, cloroform, dung dịch kiềm... - Xuất xứ: Ấn Độ - Giá bán lẻ: 65.000 đ/100g.
Chất ức chế sinh trưởng trên cây trồng Chlormequat Chloride ức chế kéo dài tế bào, tác động làm giảm sự kéo dài của thân cây, đốt cây, kìm hãm sự phát triển quá mức của đọt cây, kết quả là thân cây dày hơn, chắc chắn hơn, kích thích sự phân tán, ra nhiều mầm cây và mầm hoa. - Quy cách: gói - Trọng lượng: 1kg - Thành phần: Chlormequat chloride tinh khiết 99% - Đặc tính: bột mịn - Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước - Xuất xứ: Trung Quốc
- Quy cách: Đóng can - Trọng lượng: 20L - Thành phần: Đất hiếm hữu cơ: Tổng RE2O3 20.000ppm Vi lượng: Mangan (Mn) 0,05%; Kẽm (Zn) 0,05%; Boron (B) 0,05% pHH20: 4,5 - Giá bán lẻ: 140.000đ/lít
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: 90% (Hàm lượng K2O hữu hiệu: 75%) - Đặc tính: Chất rắn kết tinh màu trắng, hút ẩm, tỏa nhiệt mạnh khi hòa tan vào trong nước. - Độ hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước. - Xuất xứ: Hàn Quốc
- Quy cách: bao hoặc túi polyethylene - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Cu = 15 % - Tính chất: Vi lượng đồng ở dạng bột màu xanh, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99% - Xuất xứ: Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
- Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium - Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Chelation value mg(CaCO3)/g, Clorua, Sunfat, Fe, Pb - Đặc tính: dạng bột màu trắng, là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+... - Độ hòa tan: tan trong nước - Xuất xứ: Ấn Độ
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
- Quy cách: Bao - Trọng lượng: 70L - Thành phần: pH(H2O): 5,5 – 6,5 EC ms/cm – 0,7 – 1,1 Dinh dưỡng: 100 – 160 mg/l Nitrogen (N) 110 – 180 mg/l Phosphorus (P2O5) 120 – 200 mg/l Potassium (K2O) Vi lượng – Mn, Cu, Mo, B, Zn, Fe - Đặc tính: là hỗn hợp than bùn hữu cơ giàu dinh dưỡng được phân huỷ hoàn toàn từ rêu, thạch thảo, địa y, rêu bùn (Sphagnum). - Xuất xứ: Lithuania (Litva)
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: K2O, Cl, Fe - Đặc tính: là một muối kali cơ bản và là bột ngọc trai nguyên chất - Xuất xứ: Hàn Quốc
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: chai/bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Axit photphorơ (H3PO3) P2O5 86% - Đặc tính: dạng tinh thể màu trắng - Độ hòa tan: tan trong nước (310g/100ml)




