Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
- Quy cách: bao hoặc trong túi polyethylene. - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Zn = 15 % - Tính chất: Vi lượng kẽm ở dạng bột mịn khô, màu trắng, tan nhanh trong nước, cây dễ hấp thụ hiệu quả tức thì. - Đặc điểm chính của vi lượng kẽm (Zn-15) là một chelate kim loại tan tốt trong nước - Xuất xứ: Hà Lan, Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Mo 54% - Đặc tính: Màu trắng / trắng với bột tinh thể màu xanh lá cây nhạt - Hạn sử dụng: 3 năm
Chelate Fe: - Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg Chelate Zn, Cu, Ca, Mg, Mn, Mo: Đóng gói: Trong bao 25 kg hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. Chelate Borax: – Quy cách: 25kg/bao
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
- Thành phần: N 12%, P2O5 61 %, K2O 0% - Quy cách: bao - Tên gọi khác: Amoni Dihydro Phosphate - Xuất xứ: Trung Quốc
Phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol (10%, 15%, 20%, 95%) Paclobutrazol 10%, 15%, 20%, 95% – Paclo Qui Cách: 25 KG/BAO (25kg bag) Ngoại Quan: Bột trắng (white power) Ứng Dụng: Sản xuất phân bón lá (use for leaf fertilizer) khích thích ra hoa, đậu trái, sử dụng cho cây [...]





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.