Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Ca(NO3)2 Hàm lượng CaO: 26% N: 15% - Đặc tính: Dạng hạt màu trắng, tan trong nước (lưu ý bảo quản trong bao ni lon kín). - Xuất xứ: Canada
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Mo 54% - Đặc tính: Màu trắng / trắng với bột tinh thể màu xanh lá cây nhạt - Hạn sử dụng: 3 năm
Phân bón gốc hữu cơ humic nhập khẩu – SUPER GAP-05PN - Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: 80% (Fulvic: 8%) K2O 0.45% dạng bột (black power) ko tan - Đặc tính: Dạng bột siêu mịn (không tan) Humic + Fulvic - Xuất xứ: Canada
- Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium - Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Chelation value mg(CaCO3)/g, Clorua, Sunfat, Fe, Pb - Đặc tính: dạng bột màu trắng, là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+... - Độ hòa tan: tan trong nước - Xuất xứ: Ấn Độ
- Thành phần: Canxi (Ca): 20% ; Magie (Mg): 8% Tương đương: CaO ≥ 28%; MgO ≥ 13,3%; Độ ẩm: 4%. Sản xuất từ các nguyên liệu giàu silic, hợp chất hữu cơ và các nguyên tố vi lượng.
- Quy cách: bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 20kg hoặc 25 kg - Thành phần: Mn = 10 - 13% - Tính chất: Dạng bột màu trắng sáng, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99,7% - Hạn sử dụng: 3 năm
Amino Acid (amino axit) – Dạng bột (tan 100%) – axit amin Tổng Amino Acid (amino axit):45% (tổng hợp 17 loại acid amin khác nhau) Tổng Nito : 22% Tan : 100% Amino Acid (amino axit) dạng bột nâu vàng, chất lượng tốt, tơi rời, ko bị vón cục.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.