Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 20kg hoặc 25 kg - Thành phần: Mn = 10 - 13% - Tính chất: Dạng bột màu trắng sáng, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99,7% - Hạn sử dụng: 3 năm
- Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg - Thành phần: Fe = 13 % - Tính chất: Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu, tan nhanh trong nước, cây dễ hấp thụ hiệu quả tức thì. - Đặc điểm chính Davidking E-Fe-13 là một chelate kim loại tan tốt trong nước Độ hòa tan trong nước: approx.90 g / L (20oC); approx.120 g / L (30oC) - Xuất xứ: Việt Nam - Hạn sử dụng: 3 năm
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: K2O: 34% P2O5: 52% - Đặc tính: Tinh thể màu trắng (white crystal)
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Ca(NO3)2 Hàm lượng CaO: 26% N: 15% - Đặc tính: Dạng hạt màu trắng, tan trong nước (lưu ý bảo quản trong bao ni lon kín). - Xuất xứ: Canada
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: trong bao PP có tráng PE; hoặc bao Jumbo. Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. - Trọng lượng: 10kg (bao PP có tráng PE)/ 1000 kg (bao Jumbo) - Thành phần: SiO2, TiO2, Al2O3, Fe2O3, Na2O, K2O, MgO, CaO, LOI, CEC - Đặc tính: là loại sét khoáng có tính trương nở và có độ nhớt cao chủ yếu được hình thành bởi đất sét bentonite. - Đặc trưng của bentonite: là sự tạo thành lớp màng bùn bảo vệ bề mặt vách hố khoan tạo nên tính ổn định cho thành hố, hiệu quả của việc sử dụng phương pháp bentonite là việc ngăn ngừa sự lắng mùn qua thời gian của đáy hố công trình.
Amino Acid (amino axit) – Dạng bột (tan 100%) – axit amin Tổng Amino Acid (amino axit):45% (tổng hợp 17 loại acid amin khác nhau) Tổng Nito : 22% Tan : 100% Amino Acid (amino axit) dạng bột nâu vàng, chất lượng tốt, tơi rời, ko bị vón cục.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.