Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 50kg - Thành phần: K2O = 61 % - Đặc tính: là những tinh thể sắc cạnh màu trắng tan hoàn toàn trong nước. Một số nhà sản suất có pha thêm một ít phụ gia màu hữu cơ chất bám dính nên có màu đỏ, hồng nhạt người ta hay gọi là phân muối ớt. - Xuất xứ: Nga, Chi Lê, Isarel
- Thành phần: Canxi (Ca): 12%; Magie (Mg): 8%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8% - Độ ẩm: 4%
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
Dinh dưỡng cây trồng cao cấp – phân organic rong biển, ở dạng bột màu đen, Tan 100%, (black power, being over in liquid) Alginic Acid: 10-15% Hữu cơ: 50-55% (organic ingredient) N-P2O5-K2O: 1 – 3 – 20% 100% Natural Price: 135.000 VND/kg (6USD)
Chelate Fe: - Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg Chelate Zn, Cu, Ca, Mg, Mn, Mo: Đóng gói: Trong bao 25 kg hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. Chelate Borax: – Quy cách: 25kg/bao
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: K2O: 34% P2O5: 52% - Đặc tính: Tinh thể màu trắng (white crystal)
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.