Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
Phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol (10%, 15%, 20%, 95%) Paclobutrazol 10%, 15%, 20%, 95% – Paclo Qui Cách: 25 KG/BAO (25kg bag) Ngoại Quan: Bột trắng (white power) Ứng Dụng: Sản xuất phân bón lá (use for leaf fertilizer) khích thích ra hoa, đậu trái, sử dụng cho cây [...]
Phân bón gốc hữu cơ humic nhập khẩu – SUPER GAP-05PN - Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: 80% (Fulvic: 8%) K2O 0.45% dạng bột (black power) ko tan - Đặc tính: Dạng bột siêu mịn (không tan) Humic + Fulvic - Xuất xứ: Canada
- Quy cách: trong bao PP có tráng PE; hoặc bao Jumbo. Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. - Trọng lượng: 10kg (bao PP có tráng PE)/ 1000 kg (bao Jumbo) - Thành phần: SiO2, TiO2, Al2O3, Fe2O3, Na2O, K2O, MgO, CaO, LOI, CEC - Đặc tính: là loại sét khoáng có tính trương nở và có độ nhớt cao chủ yếu được hình thành bởi đất sét bentonite. - Đặc trưng của bentonite: là sự tạo thành lớp màng bùn bảo vệ bề mặt vách hố khoan tạo nên tính ổn định cho thành hố, hiệu quả của việc sử dụng phương pháp bentonite là việc ngăn ngừa sự lắng mùn qua thời gian của đáy hố công trình.
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Mo 54% - Đặc tính: Màu trắng / trắng với bột tinh thể màu xanh lá cây nhạt - Hạn sử dụng: 3 năm
Chelate Fe: - Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg Chelate Zn, Cu, Ca, Mg, Mn, Mo: Đóng gói: Trong bao 25 kg hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. Chelate Borax: – Quy cách: 25kg/bao








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.