Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Thành phần: N 12%, P2O5 61 %, K2O 0% - Quy cách: bao - Tên gọi khác: Amoni Dihydro Phosphate - Xuất xứ: Trung Quốc
Amino Acid (amino axit) – Dạng bột (tan 100%) – axit amin Tổng Amino Acid (amino axit):45% (tổng hợp 17 loại acid amin khác nhau) Tổng Nito : 22% Tan : 100% Amino Acid (amino axit) dạng bột nâu vàng, chất lượng tốt, tơi rời, ko bị vón cục.
- Quy cách: trống - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: α-NAA 99% - Đặc tính: Dạng bột màu trắng - Độ hòa tan: Ít tan trong nước, trong rượu etylic: 33g/lit. Tan tốt trong các dung môi khác như acetone, eter, cloroform, dung dịch kiềm... - Xuất xứ: Ấn Độ - Giá bán lẻ: 65.000 đ/100g.
- Quy cách: bao hoặc túi polyethylene - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Cu = 15 % - Tính chất: Vi lượng đồng ở dạng bột màu xanh, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99% - Xuất xứ: Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: 25kg/bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: muối borat natri, Borax.5H2O – B2O3: 48.6% - Đặc tính: dạng bột mầu trắng, ko mùi, vị ngọt và tương đối cay, hòa tan trong nước. – Ứng dụng: Ngành sản xuất phân bón, sử dụng phun lá, tưới gốc cho cây ăn trái, giúp tăng tỷ lệ ra hoa, đậu trái. - Xuất xứ: Mỹ
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.