Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 50kg - Thành phần: K2O = 61 % - Đặc tính: là những tinh thể sắc cạnh màu trắng tan hoàn toàn trong nước. Một số nhà sản suất có pha thêm một ít phụ gia màu hữu cơ chất bám dính nên có màu đỏ, hồng nhạt người ta hay gọi là phân muối ớt. - Xuất xứ: Nga, Chi Lê, Isarel
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: K2O: 34% P2O5: 52% - Đặc tính: Tinh thể màu trắng (white crystal)
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng
- Quy cách: bao hoặc túi polyethylene - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Cu = 15 % - Tính chất: Vi lượng đồng ở dạng bột màu xanh, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99% - Xuất xứ: Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
- Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg - Thành phần: Fe = 13 % - Tính chất: Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu, tan nhanh trong nước, cây dễ hấp thụ hiệu quả tức thì. - Đặc điểm chính Davidking E-Fe-13 là một chelate kim loại tan tốt trong nước Độ hòa tan trong nước: approx.90 g / L (20oC); approx.120 g / L (30oC) - Xuất xứ: Việt Nam - Hạn sử dụng: 3 năm




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.