Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng
- Quy cách: hũ - Trọng lượng: 1 kg - Thành phần: Tinh bột sắn, poly (Axit Acrylic) đã qua chiếu xạ. - Đặc tính lý hóa: Trương nở trong môi trường nước, ẩm ướt. - Xuất xứ: Việt Nam - Hạn sử dụng: 3 năm
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Ca(NO3)2 Hàm lượng CaO: 26% N: 15% - Đặc tính: Dạng hạt màu trắng, tan trong nước (lưu ý bảo quản trong bao ni lon kín). - Xuất xứ: Canada
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
Dinh dưỡng cây trồng cao cấp – phân organic rong biển, ở dạng bột màu đen, Tan 100%, (black power, being over in liquid) Alginic Acid: 10-15% Hữu cơ: 50-55% (organic ingredient) N-P2O5-K2O: 1 – 3 – 20% 100% Natural Price: 135.000 VND/kg (6USD)
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 50kg - Thành phần: K2O = 61 % - Đặc tính: là những tinh thể sắc cạnh màu trắng tan hoàn toàn trong nước. Một số nhà sản suất có pha thêm một ít phụ gia màu hữu cơ chất bám dính nên có màu đỏ, hồng nhạt người ta hay gọi là phân muối ớt. - Xuất xứ: Nga, Chi Lê, Isarel
- Quy cách: 25kg/bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: muối borat natri, Borax.5H2O – B2O3: 48.6% - Đặc tính: dạng bột mầu trắng, ko mùi, vị ngọt và tương đối cay, hòa tan trong nước. – Ứng dụng: Ngành sản xuất phân bón, sử dụng phun lá, tưới gốc cho cây ăn trái, giúp tăng tỷ lệ ra hoa, đậu trái. - Xuất xứ: Mỹ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.