Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng
Amino Acid (amino axit) – Dạng bột (tan 100%) – axit amin Tổng Amino Acid (amino axit):45% (tổng hợp 17 loại acid amin khác nhau) Tổng Nito : 22% Tan : 100% Amino Acid (amino axit) dạng bột nâu vàng, chất lượng tốt, tơi rời, ko bị vón cục.
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 50kg - Thành phần: K2O = 61 % - Đặc tính: là những tinh thể sắc cạnh màu trắng tan hoàn toàn trong nước. Một số nhà sản suất có pha thêm một ít phụ gia màu hữu cơ chất bám dính nên có màu đỏ, hồng nhạt người ta hay gọi là phân muối ớt. - Xuất xứ: Nga, Chi Lê, Isarel
- Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg - Thành phần: Fe = 13 % - Tính chất: Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu, tan nhanh trong nước, cây dễ hấp thụ hiệu quả tức thì. - Đặc điểm chính Davidking E-Fe-13 là một chelate kim loại tan tốt trong nước Độ hòa tan trong nước: approx.90 g / L (20oC); approx.120 g / L (30oC) - Xuất xứ: Việt Nam - Hạn sử dụng: 3 năm
Dinh dưỡng cây trồng cao cấp – phân organic rong biển, ở dạng bột màu đen, Tan 100%, (black power, being over in liquid) Alginic Acid: 10-15% Hữu cơ: 50-55% (organic ingredient) N-P2O5-K2O: 1 – 3 – 20% 100% Natural Price: 135.000 VND/kg (6USD)
Phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol (10%, 15%, 20%, 95%) Paclobutrazol 10%, 15%, 20%, 95% – Paclo Qui Cách: 25 KG/BAO (25kg bag) Ngoại Quan: Bột trắng (white power) Ứng Dụng: Sản xuất phân bón lá (use for leaf fertilizer) khích thích ra hoa, đậu trái, sử dụng cho cây [...]
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
- Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Ca(NO3)2 Hàm lượng CaO: 26% N: 15% - Đặc tính: Dạng hạt màu trắng, tan trong nước (lưu ý bảo quản trong bao ni lon kín). - Xuất xứ: Canada






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.