Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: trong bao PP có tráng PE; hoặc bao Jumbo. Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. - Trọng lượng: 10kg (bao PP có tráng PE)/ 1000 kg (bao Jumbo) - Thành phần: SiO2, TiO2, Al2O3, Fe2O3, Na2O, K2O, MgO, CaO, LOI, CEC - Đặc tính: là loại sét khoáng có tính trương nở và có độ nhớt cao chủ yếu được hình thành bởi đất sét bentonite. - Đặc trưng của bentonite: là sự tạo thành lớp màng bùn bảo vệ bề mặt vách hố khoan tạo nên tính ổn định cho thành hố, hiệu quả của việc sử dụng phương pháp bentonite là việc ngăn ngừa sự lắng mùn qua thời gian của đáy hố công trình.
- Quy cách: bao hoặc túi polyethylene - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Ca = 10 % - Tính chất: Can xi edta dạng bột màu trắng, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99% - Xuất xứ: Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
- Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg - Thành phần: Fe = 13 % - Tính chất: Bột mịn khô, màu hơi vàng nâu, tan nhanh trong nước, cây dễ hấp thụ hiệu quả tức thì. - Đặc điểm chính Davidking E-Fe-13 là một chelate kim loại tan tốt trong nước Độ hòa tan trong nước: approx.90 g / L (20oC); approx.120 g / L (30oC) - Xuất xứ: Việt Nam - Hạn sử dụng: 3 năm
- Thành phần: N 12%, P2O5 61 %, K2O 0% - Quy cách: bao - Tên gọi khác: Amoni Dihydro Phosphate - Xuất xứ: Trung Quốc
Phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol (10%, 15%, 20%, 95%) Paclobutrazol 10%, 15%, 20%, 95% – Paclo Qui Cách: 25 KG/BAO (25kg bag) Ngoại Quan: Bột trắng (white power) Ứng Dụng: Sản xuất phân bón lá (use for leaf fertilizer) khích thích ra hoa, đậu trái, sử dụng cho cây [...]
- Tên quốc tế : Ethylendiamin Tetraacetic Acid Disodium - Quy cách: bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Chelation value mg(CaCO3)/g, Clorua, Sunfat, Fe, Pb - Đặc tính: dạng bột màu trắng, là một axit hữu cơ mạnh (gấp 1000 lần axit acetic) có vai trò chính để phòng những ảnh hưởng của các ion kim loại ví dụ như Fe2+, Cu2+, Mg2+... - Độ hòa tan: tan trong nước - Xuất xứ: Ấn Độ
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.