Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng
Chelate Fe: - Quy cách: Trong bao hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. - Trọng lượng: 1 kg Chelate Zn, Cu, Ca, Mg, Mn, Mo: Đóng gói: Trong bao 25 kg hoặc trong hộp các tông với túi polyethylene bên trong. Chelate Borax: – Quy cách: 25kg/bao
- Quy cách: bao hoặc túi polyethylene - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: Cu = 15 % - Tính chất: Vi lượng đồng ở dạng bột màu xanh, hòa tan tốt và ổn định trong nước, độ hòa tan trong nước 99% - Xuất xứ: Ấn Độ - Hạn sử dụng: 3 năm
- Quy cách: 25kg/bao - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: muối borat natri, Borax.5H2O – B2O3: 48.6% - Đặc tính: dạng bột mầu trắng, ko mùi, vị ngọt và tương đối cay, hòa tan trong nước. – Ứng dụng: Ngành sản xuất phân bón, sử dụng phun lá, tưới gốc cho cây ăn trái, giúp tăng tỷ lệ ra hoa, đậu trái. - Xuất xứ: Mỹ
- Thành phần: N 12%, P2O5 61 %, K2O 0% - Quy cách: bao - Tên gọi khác: Amoni Dihydro Phosphate - Xuất xứ: Trung Quốc
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
CuSO4.5H2O (Sunphat đồng) Tên thường gọi: Sunphat đồng, đồng Sulphate, Copper sulfate Xuất xứ: Đài Loan (made in Taiwan) Đóng gói: 25 kg/bao (25kg/bag) Mô tả: Bột màu xanh (light blue power) -Hàm lượng Suphat đồng: 25% Cu min. Công dụng: Suphat đồng là chất sát khuẩn, diệt ký sinh
Phân bón điều hòa sinh trưởng – paclobutrazol (10%, 15%, 20%, 95%) Paclobutrazol 10%, 15%, 20%, 95% – Paclo Qui Cách: 25 KG/BAO (25kg bag) Ngoại Quan: Bột trắng (white power) Ứng Dụng: Sản xuất phân bón lá (use for leaf fertilizer) khích thích ra hoa, đậu trái, sử dụng cho cây [...]




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.