Phân bón lá NPK hòa tan, kích mầm, dưỡng cây, nuôi trái… nhiều công thức để lựa chọn!
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: trống - Trọng lượng: 25 kg - Thành phần: α-NAA 99% - Đặc tính: Dạng bột màu trắng - Độ hòa tan: Ít tan trong nước, trong rượu etylic: 33g/lit. Tan tốt trong các dung môi khác như acetone, eter, cloroform, dung dịch kiềm... - Xuất xứ: Ấn Độ - Giá bán lẻ: 65.000 đ/100g.
- Quy cách: trong bao PP có tráng PE; hoặc bao Jumbo. Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng. - Trọng lượng: 10kg (bao PP có tráng PE)/ 1000 kg (bao Jumbo) - Thành phần: SiO2, TiO2, Al2O3, Fe2O3, Na2O, K2O, MgO, CaO, LOI, CEC - Đặc tính: là loại sét khoáng có tính trương nở và có độ nhớt cao chủ yếu được hình thành bởi đất sét bentonite. - Đặc trưng của bentonite: là sự tạo thành lớp màng bùn bảo vệ bề mặt vách hố khoan tạo nên tính ổn định cho thành hố, hiệu quả của việc sử dụng phương pháp bentonite là việc ngăn ngừa sự lắng mùn qua thời gian của đáy hố công trình.
- Quy cách: túi - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Zinc sunphate Zn: 21% - Đặc tính: bột màu trắng
SUPER GAP 09F (tan 100%) Bao 20kg Humic acid: 65-70%; Fulvic Acid: 8%-10%; K2O: 10%; tan rất tốt và ổn định chất lượng.
Tên sản phẩm: Ethylendiamin Tetraacetic Acid, EDTA 4NA Tên thường gọi: EDTA, Ethylendiamin Tetraacetic Acid Xuất xứ: Hà Lan Đóng gói: 25kg/bao
- Quy cách: bao màu vàng sẫm - Trọng lượng: 25kg - Thành phần: Fulvic acid trên 50%; Amino acid trên 8%; N - K2O: 1,5% - 8% - Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước.
KALI SUNPHAT – K2SO4 (SOP) – Potassium sulfate Tên quốc tế : Potassium sulfate Xuất xứ : Korea/ Đài Loan/Philippine Đóng gói : 25kg/ bao Kali sunphat là nguồn cung cấp Kali được sử dụng phổ biến, có tên gọi khác là SOP (Sulfate of Potash).
Amino Acid (amino axit) – Dạng bột (tan 100%) – axit amin Tổng Amino Acid (amino axit):45% (tổng hợp 17 loại acid amin khác nhau) Tổng Nito : 22% Tan : 100% Amino Acid (amino axit) dạng bột nâu vàng, chất lượng tốt, tơi rời, ko bị vón cục.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.